Sunday, 04/12/2022 - 04:35|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Lộc Nam A

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG NĂM HỌC 2021 - 2022

Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg, ngày 18 tháng 6 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông theo Nghị quyết số 88/2014/QH13, ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;

Căn cứ Công văn số 3535/BGDĐT-GDTH, ngày 19 tháng 8 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn thực hiện nội dung hoạt động trải nghiệm cấp Tiểu học trong chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 từ năm học 2020 - 2021;

Căn cứ Công văn số 3566/BGDĐT-GDTH, ngày 26 tháng 8 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn tổ chức dạy học đối với lớp 1 năm học 2020 - 2021

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;

Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;

Căn cứ Quyết định số 2188/QĐ-UBND ngày 25 tháng 08 năm 2021của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2021 - 2022;

Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;

Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2020 - 2021 và tình hình thực tế của nhà trường trong năm học 2021 - 2022.

Trường Tiểu học Lộc Nam A xây dựng Kế hoạch Giáo dục nhà trường năm học 2021 - 2022 như sau:

     UBND HUYỆN BẢO LÂM                                               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH LỘC NAM A                                                                     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18 / KH - THLNA                                                                            Lộc Nam, ngày 15 tháng 8 năm 2021

                    

    KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG

NĂM HỌC 2021 2022

 

I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg, ngày 18 tháng 6 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông theo Nghị quyết số 88/2014/QH13, ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;

Căn cứ Công văn số 3535/BGDĐT-GDTH, ngày 19 tháng 8 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn thực hiện nội dung hoạt động trải nghiệm cấp Tiểu học trong chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 từ năm học 2020 - 2021;

Căn cứ Công văn số 3566/BGDĐT-GDTH, ngày 26 tháng 8 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn tổ chức dạy học đối với lớp 1 năm học 2020 - 2021

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;

Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;

Căn cứ Quyết định số 2188/QĐ-UBND ngày 25 tháng 08 năm 2021của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2021 - 2022;

Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;

Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2020 - 2021 và tình hình thực tế của nhà trường trong năm học 2021 - 2022.

Trường Tiểu học Lộc Nam A xây dựng Kế hoạch Giáo dục nhà trường năm học 2021 - 2022 như sau:

II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2021 - 2022

      1. Đặc điểm tình hình kinh tế, xã hội, văn hóa địa phương

1.1 Thuận lợi:

- Chương trình Giáo dục Phổ thông hiện hành đã hoàn thành sứ mạng lịch sử và đã đến lúc cần phải đổi mới cho phù hợp, đáp ứng yêu cầu xã hội ngày càng phát triển.

- Gia đình và xã hội đa số đồng thuận và vui vẻ đón nhận việc đổi mới Chương trình giáo dục Phổ thông.

- Có đầy đủ các văn bản chỉ đạo của các cấp, các ngành về việc tổ chức thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 (CTGDPT2018).

- Tình hình kinh tế xã hội của đất nước, địa phương có nhiều thay đổi tích cực và phát triển. Điều kiện kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển, đời sống nhân dân ngày một nâng cao, …. Từ đó thúc đẩy nền giáo dục phát triển.

- Trình độ dân trí ngày một nâng cao, đòi hỏi nền giáo dục phổ thông cần được thay đổi.

 - Chế độ chính sách của GV ngày càng được quan tâm.

 - Tình hình chính trị địa phương ổn định, đặc biệt là sự quan tâm của Đảng ủy và các ban ngành Đoàn thể trong xã thường xuyên tạo điều kiện tốt nhất để thầy cô giảng dạy.

- Địa phương thực hiện tốt công tác phòng chống dịch bệnh COVID- 19

- Quy mô trường lớp với 21 lớp và 616 HS nên dễ quản lí các hoạt động dạy học;

- Đội ngũ nhiệt tình, trách nhiệm cao, đa số tâm huyết với nghề nghiệp, 100% có trình độ chuẩn, vững vàng về chuyên môn nghiệp vụ.

- Khuôn viên cấp trường riêng biệt, vị trí đẹp, thuận lợi. Đủ 21 phòng học, có 5 phòng chức năng, công trình vệ sinh cho cán bộ giáo viên, nhân viên (CBGV, NV) và học sinh (HS).

- Khả năng nhận thức của học sinh đáp ứng được chương trình mới CTGDPT 2018.

- Chất lượng giáo dục trong nhà trường tốt. Học sinh có truyền thống hiếu học. Trường nhiều năm đạt danh hiệu Tập thể lao động Tiên tiến.

1.2 Khó khăn

- CSVC nhà trường vẫn chưa đáp ứng được yêu cầu của CTGDPT 2018, Thiếu phòng chức năng ảnh hưởng rất nhiều đến việc tổ chức các hoạt động dạy học môn tiếng Anh hiệu quả chưa được cao.

- Một số giáo viên tuổi cao nên ngại đổi mới, khả năng tiếp cận cái mới, với các phương tiện hiện đại hạn chế.

- Trình độ tin học, khả năng ứng dụng công nghệ thông tin vào phục vụ dạy học của một số GV tuổi cao chưa thật tốt.

- Một số phụ huynh đi làm ăn xa nên chưa thực sự quan tâm đến con mình, nhiều gia đình bố mẹ ly dị để con cho ông bà trông nom, một số phụ huynh chưa ủng hộ các phong trào của nhà trường. Địa bàn xã rộng nên nhiều em phải đi học xa.

- Là năm học thứ ba nhà trường phải thực hiện mục tiêu kép vừa chống dịch vừa tổ chức các hoạt động giáo dục.

- Do ảnh hưởng của dịch bệnh COVID -19. Chất lượng GD không đồng đều, chất lượng đại trà chưa cao vì do điều kiện các em còn nhỏ việc tiếp cận công nghệ thông tin còn hạn chế như việc học online.

           2. Đặc điểm tình hình nhà trường.

           2.1. Đặc điểm học sinh nhà trường.

           -Nhà trường được sự quan tâm chỉ đạo sâu sát của lãnh đạo Phòng Giáo dục Đào tạo Bảo Lâm; Đảng ủy xã Lộc Nam Ban đại diện Cha mẹ học sinh.

           -Tổng số học sinh trường có 21 lớp với 616 học sinh, trong đó nữ 328 học sinh; học sinh dân tộc 255 em. Tỷ lệ huy động trẻ đúng độ tuổi vào lớp 1 đạt 100% . Tỷ lệ học sinh trên lớp đạt 29.4%.

Khối 1: 120 HS/5 lớp; nữ: 61, DT: 53, KT: 0; HCKK: 12

 Khối 2: 126 HS/5 lớp; nữ: 64, DT: 55, KT: 0; HCKK: 10

 Khối 3:  124 HS/4 lớp; nữ: 74, DT: 51, KT: 0; HCKK: 4

Khối 4: 136 HS/4 lớp; nữ: 72, DT: 58, KT: 0; HCKK: 4

Khối 5:  110 HS/ 3 lớp; nữ: 57, DT: 38, KT: 0; HCKK: 3

Học 2 buổi /ngày:

Khối 1: 120 HS/5 lớp; nữ: 61, DT: 53, KT: 0; HCKK: 12

 Khối 2: 126 HS/5 lớp; nữ: 64, DT: 55, KT: 0; HCKK: 10

 Khối 3:  124 HS/4 lớp; nữ: 74, DT: 51, KT: 0; HCKK: 4

Khối 4: 136 HS/4 lớp; nữ: 72, DT: 58, KT: 0; HCKK: 4

Khối 5:  110 HS/ 3 lớp; nữ: 57, DT: 38, KT: 0; HCKK: 3

2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên nhà trường

- Về số lượng: Tổng số cán bộ, viên chức: 40 đ/c Trong đó: nam: 07 đạt tỉ lệ: 17.5%, Nữ 33 đạt tỉ lệ: 82.5%

+ Cán bộ quản lý: 02 trong đó nam: 02, nữ: 0. Trình độ đào tạo:  Tiến sĩ: 0, Thạc sĩ: 0, Đại học: 02, cao đẳng: 0, dưới cao đẳng: 0.

+ Giáo viên có 34 trong đó nam: 05, nữ 29; Giáo viên hợp đồng: 03. Trình độ đào tạo: Tiến sĩ: 0, Thạc sĩ: 0, Đại học: 26, Cao đẳng: 8, dưới cao đẳng: 0.

+ Viên chức phục vụ có 04; nữ: 04; trong đó 01 Kế toán, 01 Thư viện; 01 Thiết bị; 01 Văn thư. Trong đó:  Đại học 02, Cao đẳng 01, Trung cấp 01.

- Số lượng đảng viên là 09 đ/c đạt tỷ lệ 22.5%.

2.3. Về cơ sở vật chất.

Tổng số phòng học có 26 phòng học trong đó: kiên cố 14 phòng; cấp 4 là 12 phòng.

*Điểm chính: có 20 phòng, phòng học: 17, 01 phòng hội đồng, 01 phòng thư viện, 01 phòng thiết bị.

Khối 1: 78 HS/3 lớp , Khối 2: 81 HS/ 3 lớp,  Khối 3:  86 HS /3 lớp , Khối 4: 96 HS/ 3 lớp , Khối 5:  110 HS – 3 lớp.

*Điểm lẻ: 06 phòng/6 lớp

Khối 1: 42 HS/ 2 lớp, Khối 2: 45/2 lớp, Khối 3: 38 HS /1 lớp, Khối 4: 40 HS/1 lớp.

III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2021 - 2022

1.1. Mục tiêu chung

Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực. Mỗi ngày đến trường là một ngày vui. Đảm bảo môi trường lành mạnh, thân thiện, an toàn, tạo điều kiện để mỗi học sinh có cơ hội bình đẳng trong học tập phát triển những năng lực sẵn có của từng nhân, giúp học sinh hình thành phát triển những nhân tố căn bản đặt nền móng cho sự phát triển hài hòa về thể chất tinh thần, phẩm chất năng lực; định hướng chính vào giáo dục về giá trị bản thân, gia đình, cộng đồng những thói quen, nề nếp cần thiết trong học tập sinh hoạt.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1. Năm học 2021-2022 là năm học toàn ngành giáo dục thực hiện nhiệm vụ kép với mục tiêu: vừa tích cực thực hiện các giải pháp phòng chống dịch Covid-19 đang diễn biến phức tạp vừa triển khai thực hiện chương trình giáo dục 2018; Nhà trường căn cứ các hướng dẫn của Phòng GDĐT xây dựng kế hoạch dạy học bảo đảm hoàn thành Chương trình giáo dục phổ thông (CTGDPT) cấp tiểu học phù hợp với diễn biến tình hình dịch bệnh xảy ra tại địa phương. Là năm học thứ hai triển khai thực hiện CTGDPT 2018 cấp tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (CTGDPT 2018) đối với lớp 1 và 2; thực hiện các nội dung theo Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 của Quốc hội, Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 18/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông bảo đảm chất lượng, hiệu quả, đúng lộ trình.

2. Tăng cường cơ sở vật chất đáp ứng thực hiện CTGDPT đối với lớp 1 và 2; thực hiện rà soát, dự báo quy mô phát triển giáo dục và bố trí quỹ đất để xây dựng CSVC lớp học phù hợp, thuận lợi, sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất hiện có; khắc phục tình trạng lớp có quy mô lớp học và sĩ số học sinh vượt quá quy định để thực hiện CTGDPT 2018 đáp ứng mục tiêu giáo dục tiểu học là giáo dục bắt buộc theo quy định của Luật Giáo dục 2019.

3. Triển khai thực hiện CTGDPT 2018 đối với lớp 1 và 2 đảm bảo chất lượng, hiệu quả; tích cực chuẩn bị các điều kiện đảm bảo triển khai thực hiện chương trình đối với lớp 2 từ năm học 2021-2022. Tiếp tục thực hiện hiệu quả CTGDPT cấp tiểu học ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 (CTGDPT 2006) từ lớp 3 đến lớp 5.

4. Đảm bảo đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý đủ về số lượng, chuẩn hóa về trình độ đào tạo, đồng bộ về cơ cấu, nâng cao chất lượng theo chuẩn nghề nghiệp; thực hiện bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục để triển khai CTGDPT 2018 theo lộ trình; bồi dưỡng nâng cao năng lực triển khai các nhiệm vụ cho giáo viên đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm; bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên tiểu học; tổ chức bồi dưỡng cho 100% giáo viên dạy học lớp 3 về các nội dung bồi dưỡng theo quy định của Bộ GDĐT và hướng dẫn sử dụng sách giáo khoa lớp 3 cho năm học 2022-2023.

5. Chú trọng đổi mới công tác quản lý, quản trị trường học theo hướng đẩy mạnh phân cấp quản lý, tăng cường quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục đi đôi với việc nâng cao năng lực quản trị nhà trường, gắn với trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục. Tăng cường nền nếp, kỷ cương, nâng cao chất lượng, hiệu quả các hoạt động giáo dục trong nhà trường. Chú trọng kết hợp dạy chữ với dạy người, giáo dục ý thức, trách nhiệm của công dân đối với gia đình - nhà trường - xã hội cho học sinh tiểu học. Thực hiện tốt các cuộc vận động, các phong trào thi đua của ngành phù hợp điều kiện từng địa phương.

6. Chất lượng các môn học nhà trường cam kết thực hiện trong năm học

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

 

Tổng số học sinh

616

 

120

 

126

 

124

 

136

 

110

 

1

Tiếng Việt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HTT (T)

273

44.3

55

45.8

55

43.7

58

46.8

60

44.1

45

40.9

Hoàn thành (H)

335

54.4

60

50.0

68

54.0

66

53.2

76

55.9

65

59.1

Chưa hoàn thành ( C )

8

1.3

5

4.2

3

2.3

0

0

0

0

0

 

2

Toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HTT (T)

273

44.3

55

45.8

55

43.7

58

46.8

60

44.1

45

40.9

Hoàn thành (H)

335

54.4

60

50.0

68

54.0

66

53.2

76

55.9

65

59.1

Chưa hoàn thành ( C)

8

1.3

5

4.2

3

2.3

0

0

0

0

0

0

3

Khoa  học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HTT (T)

105

42.9

0

0

0

0

0

0

60

44.1

45

40.9

Hoàn thành (H)

140

57.1

0

0

0

0

0

0

76

55.9

65

59.1

Chưa hoàn thành ( C)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HTT (T)

105

42.9

0

0

0

0

0

0

60

44.1

45

40.9

Hoàn thành (H)

140

57.1

0

0

0

0

0

0

76

55.9

65

59.1

Chưa hoàn thành ( C )

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HTT (T)

273

44.3

55

45.8

55

43.7

58

46.8

60

44.1

45

40.9

Hoàn thành (H)

335

54.4

60

50.0

68

54.0

66

53.2

76

55.9

65

59.1

 Chưa hoàn thành ( C )

8

1.3

55

45.8

55

43.7

58

46.8

60

44.1

45

40.9

6

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HTT (T)

105

42.9

0

0

0

0

58

46.8

60

44.1

45

40.9

Hoàn thành (H)

140

57.1

0

0

0

0

66

53.2

76

55.9

65

59.1

 Chưa hoàn thành ( C )

0

 

0

0

0

0

0

 

0

 

0

0

 

.         6.1. Đánh giá Phẩm chất – Năng lực:

            Đối với lớp 1:

Phẩm chất

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

Yêu nước

75

62.5

45

37.5

/

/

Nhân ái

75

62.5

45

37.5

/

/

Chăm chỉ

75

62.5

45

37.5

/

/

Trung thực

75

62.5

45

37.5

/

/

Trách nhiệm

75

62.5

45

37.5

/

/

 

 

Năng lực CHUNG

Tốt

Đạt

    Cần cố gắng

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

Tự chủ và tự học

70

58.3

45

37.5

5

4.2

Giao tiếp và hợp tác

65

54.2

55

45.8

/

/

Giải quyết vấn đề & sáng tạo

60

50.0

55

45.8

5

4.2

Năng lực ĐẶC THÙ

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

Ngôn ngữ

75

62.5

45

37.5

/

/

Tính toán

70

58.3

45

37.5

5

4.2

Khoa học

70

58.3

45

37.5

5

4.2

Công nghệ

65

54.2

50

41.6

5

4.2

Tin học

65

54.2

50

41.6

5

4.2

Thẩm mỹ

65

54.2

75

45.8

/

/

Thể chất

75

62.5

45

37.5

/

/

Đối với lớp 2:

Phẩm chất

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

Yêu nước

81

64.3

45

35.7

/

/

Nhân ái

81

64.3

45

35.7

/

/

Chăm chỉ

81

64.3

45

35.7

/

/

Trung thực

81

64.3

45

35.7

/

/

Trách nhiệm

81

64.3

45

35.7

/

/

 

 

Năng lực CHUNG

Tốt

Đạt

    Cần cố gắng

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

Tự chủ và tự học

68

54.0

55

43.7

3

2.3

Giao tiếp và hợp tác

68

54.0

58

46.0

/

/

Giải quyết vấn đề & sáng tạo

68

54.0

55

43.7

3

2.3

Năng lực ĐẶC THÙ

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

Ngôn ngữ

68

54.0

58

46.0

/

/

Tính toán

68

54.0

55

43.7

3

2.3

Khoa học

68

54.0

55

43.7

3

2.3

Công nghệ

68

54.0

55

43.7

3

2.3

Tin học

68

54.0

55

43.7

3

2.3

Thẩm mĩ

68

54.0

58

46.0

/

/

Thể chất

68

54.0

58

46.0

/

/

6.2. Đối với lớp 3- lớp 5:

Phẩm chất

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

Chăm học, chăm làm

213

57.6

157

42.4

/

/

Tự tin, trách nhiệm

213

57.6

157

42.4

/

/

Trung thực, kỉ luật

213

57.6

157

42.4

/

/

Đoàn kết, yêu thương

213

57.6

157

42.4

/

/

 

Năng lực

Tốt

Đạt

    Cần cố gắng

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

Tự phục vụ, tự quản

213

57.6

157

42.4

/

/

Hợp tác

213

57.6

157

42.4

/

/

Tự học & GQVĐ

213

57.6

157

42.4

/

/

 6.3. Kết quả xét hoàn thành chương trình lớp học:

Khối

Tổng số

HS

TS HS được

đánh giá

Hoàn thành chương trình lớp học

Chưa hoàn thành chương trình lớp học

SL HS

Tỉ lệ %

SL HS

Tỉ lệ %

Khối 1

120

120

115

95.8

5

4.2

Khối 2

126

126

123

97.6

3

2.4

Khối 3

124

124

124

100

/

/

Khối 4

136

136

136

100

/

/

Khối 5

110

110

110

100

/

/

Tổng

616

616

608

98.7

8

1.3

IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục (có phụ lục 1.1 đính kèm)

2. Các hoạt động giáo dục tập thể theo nhu cầu người học.

2.1. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm (có phụ lục 1.2 đính kèm)

2.2. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường.

Nhà trường không tổ chức học bán trú.

3. Tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục đối với các điểm trường.

Nhà trường có 01 điểm trường.

4. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2021 – 2022 và kế hoạch dạy học các môn học, các hoạt động giáo dục.

Thực hiện theo Quyết định số 2188/QĐ-UBND, ngày 25 tháng 08 năm 2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

+ Đối với khối lớp 1,2: Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018: học 2b/ngày, mỗi ngày 07 tiết; mỗi tiết 35phút; học 9b/tuần với 32 tiết/tuần.

+ Đối với khối lớp 3, 4, 5 thực hiện theo chương trình hiện hành.

+ Ngày tựu trường: 15/9/2021. Đối với lớp 1, tựu trường ngày 15/9/2021.

+ Tổ chức khai giảng vào ngày 18/9/2021.

+ Ngày bắt đầu và kết thúc học kì I: Bắt đầu ngày 20/09/2021 và kết thúc vào ngày 31 tháng 01 năm 2022 (18 tuần)

+ Ngày bắt đầu và kết thúc học kì II: Bắt đầu ngày 07/02/2022 và kết thúc vào ngày 10 tháng 06 năm 2022 (17 tuần)

Xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học trước ngày 30/6/2022.

Hoàn thành tuyển sinh lớp 1 học trước ngày 31/7/2022.

4.1. Đối với lớp 1 và 2. (có phụ lục 1.4 đính kèm)

 

5. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học

Bảng phân phối chương trình lớp 1 - Học kỳ 1

Môn/ Tuần

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Tổng thời lượng

Tiếng Việt

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

216

Toán

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

Đạo đức

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

TNXH

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Nghệ thuật

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

HĐTN

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

Tiết đọc TV

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

468

    Tự chọn

Tiếng Anh

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Tăng cường Tiếng Việt

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Tăng cường Toán

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Tổng số tiết/tuần

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

576

 

Bảng phân phối chương trình lớp 1- Học kỳ 2

 

Môn/ Tuần

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

Tổng thời lượng

Tiếng Việt

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

204

Toán

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

51

Đạo đức

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

TNXH

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Nghệ thuật

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

HĐTN

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

51

Tiết đọc TV

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

442

Tự chọn

Tiếng Anh

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Tăng cường Tiếng Việt

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Tăng cường Toán

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Tổng số tiết/tuần

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

544

 

Bảng phân phối chương trình lớp 2 - Học kỳ 1

 

Môn/ Tuần

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Tổng thời lượng

Tiếng Việt

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

180

Toán

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

90

Đạo đức

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

TNXH

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Nghệ thuật

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

HĐTN

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

Tiết đọc TV

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

468

Tự chọn

Tiếng Anh

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Tăng cường Tiếng Việt

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Tăng cường Toán

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Tổng số tiết/tuần

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

576

 

Bảng phân phối chương trình lớp 2 - Học kỳ 2

Môn/ Tuần

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

Tổng thời lượng

Tiếng Việt

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

170

Toán

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

85

Đạo đức

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

TNXH

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Nghệ thuật

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

HĐTN

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

51

Tiết đọc TV

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

442

Tự chọn

Tiếng Anh

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Tăng cường Tiếng Việt

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Tăng cường Toán

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Tổng số tiết/tuần

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

544

                             Bảng phân phối chương trình lớp 3 - Học kỳ 1

Môn/ Tuần

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Tổng thời lượng

Tiếng Việt

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

144

Toán

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

90

Đạo đức

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

TNXH

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Nghệ thuật

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Thủ công

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

Tiếng Anh

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

Tin học

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

GDNGLL

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

Tiết đọc TV

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

522

Tăng cường Tiếng Việt

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

Tăng cường Toán

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

KNS

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

Tổng số tiết/tuần

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

576

 

Bảng phân phối chương trình lớp 3 - Học kỳ 2

Môn/ Tuần

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

Tổng thời lượng

Tiếng Việt

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

136

Toán

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

85

Đạo đức

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

TNXH

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Nghệ thuật

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Thủ công

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

Tiếng Anh

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

68

Tin học

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

GDNGLL

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

Tiết đọc TV

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

29

493

Tăng cường Tiếng Việt

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

Tăng cường Toán

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

KNS

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

Tổng số tiết/tuần

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

544

                                         Bảng phân phối chương trình lớp 4, 5 - Học kỳ 1

Môn/ Tuần

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Tổng thời lượng

Tiếng Việt

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

144

Toán

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

90

Đạo đức

1